title>Trang thông tin điện tử Trường Trung cấp Quang Trung | QTC.EDU.VN Chương trình đào tạo ngành Chế biến món ăn | qtc.edu.vn

Ngành Chế biến món ăn

Chương trình đào tạo ngành Chế biến món ăn

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
(Hệ đào tạo chính qui)


1.Ngành đào tạo: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN

2. Mã ngành:

3.Thời gian đào tạo: 2 năm

4. Đối tượng tuyển sinh: đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

5. Giới thiệu chuyên ngành:

 Du lịch là một ngành rất phát triển ở Việt nam hiện nay do nhu cầu đi du lịch ngày càng tăng nhanh của người dân trong nước  cũng như khách du lịch nước ngoài đến Việt nam. Dịch vụ ăn uống là một phần rất quan trọng trong chương trình du lịch. Dịch vụ này đòi hỏi một lực lượng lao động lớn, có tay nghề tốt. Để đáp ứng nhu cầu thực tế  của ngành du lịch trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật Quang Trung thực hiện chương trình đào tạo chuyên ngành Kỹ thuật chế biến món ăn hệ 2 năm nhằm đào tạo học sinh sau khi ra trường có khả năng làm việc tại các nhà hàng và các cơ sở dịch vụ liên quan đến hoạt động du lịch ở vị trí chủ yếu là nhân viên Bếp.

6.Mục tiêu đào tạo

6.1.Mục tiêu chung:

 Nhằm đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng thực hành cơ bản của một nghề, có khả năng làm việc độc lập và có tính sáng tạo, ứng dụng công nghệ vào công việc; có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp; có sức khoẻ;  tạo điều kiện cho người lao động tìm việc làm hoặc tự tạo việc làm, hoặc tiếp tục nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; củng cố quốc phòng, an ninh ở trình độ trung cấp trong ngành du lịch.

6.2. Mục tiêu cụ thể:

* Kiến thức:

- Chương trình đào tạo cung cấp học sinh những kiến thức về kỹ thuật chế biến món ăn (kỹ thuật sơ chế nguyên liệu, kỹ thuật cắt, thái, tỉa hoa trang trí , trình bày món ăn; phối hợp nguyên liệu, gia vị; phương pháp làm chín món ăn; kỹ thuật chế biến nước dùng, nước xốt, xúp; kỹ thuật chế biến bánh và các món tráng miệng…) và mối quan hệ  của bộ phận bếp với các bộ phận khác trong nhà hàng và cơ sở lưu trú du lịch.

 - Chương trình đào tạo còn trang bị các kiến thức cơ bản về tổng quan du lịch, tổng quan cơ sở lưu trú du lịch, tâm lý khách du lịch, kỹ năng giao tiếp, marketing du lịch, thương phẩm hàng thực phẩm, dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm, tính toán khẩu phần ăn uống, văn hoá ẩm thực…

* Kỹ năng

- Học sinh có khả năng đảm nhiệm vị trí  của nhân viên bếp ( nhân viên chế biến) trong nhà hàng, cơ sở lưu trú du lịch…

- Học sinh có khả năng  thực hiện qui trình chế biến các món ăn Âu, Á, các món ăn Việt nam, món ăn chay, đồ tráng miệng, các loại bánh…; biết cách trang trí, trình bày các loại đồ ăn; biết tổ chức điều hành một ca làm việc; xử lý một số tình huống nghiệp vụ kỹ thuật cơ bản trong quá trình chế biến món ăn.

- Học sinh có khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ  trong phạm vi giao tiếp thông thường và theo yêu cầu của vị trí công việc.

* Thái độ và đạo đức nghề nghiệp

- Đạo đức nghề nghiệp theo yêu cầu về tiêu vhuẩn chung cho học sinh trung cấp chuyên nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt.

- Tinh  thần phục vụ khách hàng- thực hiện quan điểm:” khách hàng là trung tâm của quá trình phục vụ”; tận tâm phục vụ làm cho khách hài lòng trong suốt quá trình phục vụ; sẵn ssàng đáp ứng nhu cầu chính đáng  của khách trong điều kiện cho phép và luôn lấy chất lượng phục vụ làm tôn chỉ hành động.

- Thái độ lịch sự, tế nhị: thể hiện trong sự hiếu khách, phong cách văn minh và ứng sử có văn hoá với mọi người, giữ gìn , bảo vệ và tôn vinh truyền thống bản sắc  văn hoá dân tộc .

- Tính hoà đồng: tinh thần hợp tác, thái độ cởi mở, thân ái với mọi người đặc biệt với khách hàng, với các bộ phận có liên quan để thực hiện tốt mục tiêu phục vụ khách.

- Có lòng tự hào và hoài bão về nghề nghiệp được đào tạo.

* Yêu cầu về sức khoẻ

- Có sức khoẻ tốt, không dị hình, dị tật, không mắc bệnh truyền nhiễm và có thể tham gia đầy đủ các hoạt động của trường và các cơ sở làm việc sau này.

- Có ý thức và kiến thức cơ bản về quốc phòng toàn dân

- Có sức khoẻ phục vụ đất nước lâu dài.

7. Kế hoạch thực hiện:

7.1. Phân bổ thời gian hoạt động toàn khoá:

Hoạt động đào tạo

Đơn vị tính

Phân bố thời gian

Ghi chú

1. Học

Tiết

1500

52 tuần

2.Sinh hoạt công dân

Tuần

2

 

3.Thi

3.1.Thi học kỳ

3.2.Thi tốt nghiệp

Tuần

9

6

3

 

4.Thực tập

4.1.Thực tập môn học

4.2.Thực tập tốt nghiệp

Tuần

24

12

12

 

5.Hoạt động ngoại khoá

Tuần

3

 

6.Nghỉ hè, nghỉ lễ, nghỉ tết

Tuần

6

 

7.Lao động công ích

Tuần

2

 

8.Dự trữ

Tuần

2

 

Tổng

tuần

100

 


7.2. Các môn học của chương trình và thời lượng

TT

Học phần

Số

HP

Số HT

Số tiết học

Chia theo năm học

Tổngsố

Tiết

LT

TH

HK

I

HK

II

HK

III

HK

IV

I.

Các học phần chung

8

22

435

225

210

330

105

 

 

1.

Chính trị

2

5

90

60

30

45

45

 

 

 

Chính trị I

1

2.5

45

30

15

45

 

 

 

 

Chính trị II

1

2.5

45

30

15

 

45

 

 

2

Tin cơ bản

1

2.5

60

15

45

60

 

 

 

3

Tiếng Anh cơ bản

2

6.5

120

75

45

60

60

 

 

 

Tiếng Anh cơ bản I

1

3.5

60

45

15

60

 

 

 

 

Tiếng Anh cơ bản II

1

3

60

30

30

 

60

 

 

4

Giáo dục pháp luật

1

2

30

30

 

30

 

 

 

5

Giáo dục thể chất

1

2.5

60

15

45

60

 

 

 

6.

Giáo dục quốc phòng

1

3.5

75

30

45

75

 

 

 

II

Các môn cơ sở ngành

4

11

180

150

30

90

45

45

 

 

1.Tổng quan du lịch

1

4

60

60

 

60

 

 

 

 

2.Tâm lý du lịch

1

3

45

45

 

 

45

 

 

 

3.Tổng quan cơ sở lưu trú

1

2

30

30

 

30

 

 

 

 

4.Kỹ năng bán hàng

1

2

45

15

30

 

 

45

 

III

Các môn cơ sở chuyên ngành

10

25

525

225

300

 

90

210

225

 

1.Ngoại ngữ chuyên ngành 1

1

3

75

15

60

 

 

75

 

 

2.Ngoại ngữ chuyên ngành 2

1

4

90

30

60

 

 

 

90

 

3.Văn hoá ẩm thực

1

3

45

45

 

 

 

 

45

 

4.Khoa học hàng thực phẩm

1

3

45

45

 

 

45

 

 

 

5.Tổ chức lao động nhà bếp

1

2

45

15

30

 

45

 

 

 

6.Dinh dưỡng và VSAT thực phẩm

1

2

45

15

30

 

 

 

45

 

7.Hạch toán định mức

1

2

45

15

30

 

 

45

 

 

8.Phương pháp xây dựng thực đơn

1

2

45

15

30

 

 

45

 

 

9.BV môi trường và AT lao động

1

2

45

15

30

 

 

 

45

 

10.Tổ chức kinh doanh KS&NH

1

2

45

15

30

 

 

45

 

IV

Các môn chuyên ngành

4

15

375

75

300

 

195

120

60

 

1.Lý thuyết chế biến

1

5

75

75

 

 

75

 

 

 

2.Thực hành chế biến 1

1

4

120

 

120

 

120

 

 

 

3.Thực hành chế biến 2

1

4

120

 

120

 

 

120

 

 

4.Bồi dưỡng tay nghề

1

2

60

 

60

 

 

 

60

 

Tổng số tiết học

26

74

1500

720

780

450

390

375

285

V

Thực tập(tuần)

24

22

24

 

24

 

12

 

12

 

1.Thực tập môn học

12

11

12

 

12

 

12

 

 

 

2.Thực tập tốt nghiệp

12

11

12

 

12

 

 

 

12

VI

Ôn +thi HK+thi TN( tuần)

10

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Thời gian khác (tuần)

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.Lao động công ích

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Dự trữ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Nghỉ hè, lễ , tết

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Hoạt động ngoại khoá

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng ĐVHT

 

96

96

48

48

25

32

15

24



7.3. Thực tập

Môn thực tập

ĐVHT

Thời lượng

(tuần)

Năm thứ I

Năm thứ II

Ghi chú

HK

I

HK

II

HK

III

HK

IV

 

1.Thực tập môn học

11

12

 

12

 

 

Cơ sở ngoài trường

2.Thực tập tốt nghiệp

11

12

 

 

 

12

Tổng cộng

22

24

 

12

 

12



7.4. Thi tốt nghiệp

TT

Môn thi

Hình thức

Thời gian

Ghi chú

1

Chính trị

Viết

120 phút

 

2

Lý thuyết tổng hợp

Viết

180 phút

 

3

Thực hành nghề nghiệp

Thực hành+ vấn đáp

50 phút

 


TAGS:
Tác giả: ; xuất bản: 14/05/2013 09:18
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét
  • Khai giảng năm học 2014

  • Khai giảng năm học 2015

  • Hiến máu nhân đạo 2015

  • Thể dục thể thao